Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unisex

/'ju:niseks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unisex

//

* tính từ
  • cả nam lẫn nữ, phù hợp cho cả hai giới (về phong cách, chức năng)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not distinguished on the basis of sex

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...