Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unit of currency

Nghĩa thường dùng

đơn vị tiền tệ noun+prep+noun

“The standard unit of currency in most EU countries is the euro.”Đơn vị tiền tệ tiêu chuẩn ở hầu hết các nước EU là đồng euro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...