Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unit of electricity

Nghĩa thường dùng

đơn vị điện năng noun+prep+noun

“We also talk about a unit of electricity.”Chúng ta cũng nói về đơn vị điện năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...