university entry
Nghĩa thường dùng
đầu vào đại học
cụm từ
“University entry requirements are getting higher every year.”Yêu cầu đầu vào đại học ngày càng cao.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“University entry requirements are getting higher every year.”Yêu cầu đầu vào đại học ngày càng cao.
Đang tải...