Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unkempt

/'ʌn'kempt/ GRE phổ biến #18675
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unkempt

/'ʌn'kempt/

tính từ

  • không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not neatly combed s. not properly maintained or cared for

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...