unkempt
/'ʌn'kempt/ GRE phổ biến #18675
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unkempt
/'ʌn'kempt/
tính từ
- không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not neatly combed s. not properly maintained or cared for