Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlit

/'ʌn'lit/ phổ biến #19976
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlit

/'ʌn'lit/

tính từ

  • không có ánh sáng, không sang sủa
  • không thắp, không châm (đèn...)
Định nghĩa tiếng Anh

a not set afire or burning s without illumination

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...