unlit
/'ʌn'lit/ phổ biến #19976
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unlit
/'ʌn'lit/
tính từ
- không có ánh sáng, không sang sủa
- không thắp, không châm (đèn...)
Định nghĩa tiếng Anh
a not set afire or burning s without illumination