Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmask

/'ʌn'mɑ:sk/ phổ biến #18764

Nghĩa thường dùng

vạch trần điều gì đó ẩn giấu động từ

“The journalist aimed to unmask the corruption in the government.”Nhà báo nhằm mục đích vạch trần sự tham nhũng trong chính phủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmask

/'ʌn'mɑ:sk/

ngoại động từ

  • vạch mặt, lột mặt nạ

nội động từ

  • tự lột mặt nạ, lộ chân tướng
Định nghĩa tiếng Anh

v. reveal the true nature of v. take the mask off

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...