unmask
/'ʌn'mɑ:sk/ phổ biến #18764
Nghĩa thường dùng
vạch trần điều gì đó ẩn giấu
động từ
“The journalist aimed to unmask the corruption in the government.”Nhà báo nhằm mục đích vạch trần sự tham nhũng trong chính phủ.
Biến thể từ
unmasked quá khứ phân từ
unmasked quá khứ
unmasking hiện tại phân từ
unmasks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmask
/'ʌn'mɑ:sk/
ngoại động từ
- vạch mặt, lột mặt nạ
nội động từ
- tự lột mặt nạ, lộ chân tướng
Định nghĩa tiếng Anh
v. reveal the true nature of v. take the mask off