Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmeaning

/ʌn'mi:niɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmeaning

/ʌn'mi:niɳ/

tính từ

  • không có nghĩa, vô nghĩa
  • không có ý định, không chủ ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having no meaning or signification; as, unmeaning words. a. Not indicating intelligence or sense; senseless; expressionless; as, an unmeaning face.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...