Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmistakable

/'ʌnmis'teikəbl/ Collins ★ phổ biến #9884

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, không thể nhầm lẫn tính từ

“The sound of the bell was unmistakable.”Âm thanh của chiếc chuông là không thể nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmistakable

/'ʌnmis'teikəbl/

tính từ

  • không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh

s. clearly evident to the mind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...