unmistakable
/'ʌnmis'teikəbl/ Collins ★ phổ biến #9884
Nghĩa thường dùng
rõ ràng, không thể nhầm lẫn
tính từ
“The sound of the bell was unmistakable.”Âm thanh của chiếc chuông là không thể nhầm lẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmistakable
/'ʌnmis'teikəbl/
tính từ
- không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh
s. clearly evident to the mind