Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmolested

/'ʌnmou'lestid/ phổ biến #28212
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmolested

/'ʌnmou'lestid/

tính từ

  • không bị quấy rầy, không bị làm phiền; được yên
  • không bị cản trở, không bị trở ngại (đi đường)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not interfered with, disturbed, or harmed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...