Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unneighbourliness

/'ʌn'neibəlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unneighbourliness

/'ʌn'neibəlinis/

danh từ

  • sự không có tình xóm giềng; tình trạng không thuận hoà với xóm giềng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...