unobtrusive
/.ʌnәb'tru:siv/ GRECollins ★ phổ biến #20244
Nghĩa thường dùng
không gây chú ý, kín đáo
tính từ
“The design of the camera is unobtrusive, making it easy to carry around.”Thiết kế của chiếc máy ảnh rất kín đáo, dễ dàng mang theo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unobtrusive
//
* tính từ- khiêm tốn, kín đáo, không phô trương
Định nghĩa tiếng Anh
a. not obtrusive or undesirably noticeable