Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unobtrusive

/.ʌnәb'tru:siv/ GRECollins ★ phổ biến #20244

Nghĩa thường dùng

không gây chú ý, kín đáo tính từ

“The design of the camera is unobtrusive, making it easy to carry around.”Thiết kế của chiếc máy ảnh rất kín đáo, dễ dàng mang theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unobtrusive

//

* tính từ
  • khiêm tốn, kín đáo, không phô trương
Định nghĩa tiếng Anh

a. not obtrusive or undesirably noticeable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...