Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unopposed

/'ʌnə'pouzd/ phổ biến #21241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unopposed

/'ʌnə'pouzd/

tính từ

  • không bị chống lại, không gặp sự đối lập
    • unopposed candidate: ứng cử viên độc nhất (không có đối thủ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having opposition or an opponent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...