Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unorthodox

/'ʌn'ɔ:θədɔks/ Collins ★ phổ biến #14537

Nghĩa thường dùng

không chính thống tính từ

“Her unorthodox approach to teaching surprised everyone.”Cách tiếp cận không chính thống của cô ấy trong việc giảng dạy đã khiến mọi người bất ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unorthodox

/'ʌn'ɔ:θədɔks/

tính từ

  • không chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

a. breaking with convention or tradition

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...