Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpaid tax bill

/ʌnˈpeɪd tæks bɪl/

Nghĩa thường dùng

hóa đơn thuế chưa thanh toán danh từ

“They want to talk to you in private with an unpaid tax bill.”Họ muốn nói chuyện với bạn riêng về một hóa đơn thuế chưa thanh toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hóa đơn thuế chưa thanh toán
    • outstanding unpaid tax bill: hóa đơn thuế chưa thanh toán còn nợ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...