unpaid tax bill
Nghĩa thường dùng
“They want to talk to you in private with an unpaid tax bill.”Họ muốn nói chuyện với bạn riêng về một hóa đơn thuế chưa thanh toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hóa đơn thuế chưa thanh toán
- outstanding unpaid tax bill: hóa đơn thuế chưa thanh toán còn nợ