Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpardonable

/ʌn'pɑ:dnəbl/ phổ biến #35681

Nghĩa thường dùng

không thể tha thứ, không thể dung thứ được tính từ

“His actions were deemed unpardonable by the committee.”Hành động của anh ta được coi là không thể tha thứ bởi ủy ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpardonable

/ʌn'pɑ:dnəbl/

tính từ

  • không thể tha thứ, không thể dung thứ được
Định nghĩa tiếng Anh

a. not admitting of pardon

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...