unpardonable
/ʌn'pɑ:dnəbl/ phổ biến #35681
Nghĩa thường dùng
không thể tha thứ, không thể dung thứ được
tính từ
“His actions were deemed unpardonable by the committee.”Hành động của anh ta được coi là không thể tha thứ bởi ủy ban.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpardonable
/ʌn'pɑ:dnəbl/
tính từ
- không thể tha thứ, không thể dung thứ được
Định nghĩa tiếng Anh
a. not admitting of pardon