Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpleasing

/'ʌn'pli:ziɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpleasing

/'ʌn'pli:ziɳ/

tính từ

  • không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ý
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking graciousness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...