Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpopular

/'ʌn'pɔpjulə/ Collins ★★ phổ biến #8474

Nghĩa thường dùng

không được ưa chuộng tính từ

“The decision was unpopular among the citizens.”Quyết định đó không được lòng người dân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpopular

/'ʌn'pɔpjulə/

tính từ

  • không có tính chất quần chúng
  • không được quần chúng yêu chuộng, không được quần chúng ưa thích
Định nghĩa tiếng Anh

a. regarded with disfavor or lacking general approval

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...