unpopular
/'ʌn'pɔpjulə/ Collins ★★ phổ biến #8474
Nghĩa thường dùng
không được ưa chuộng
tính từ
“The decision was unpopular among the citizens.”Quyết định đó không được lòng người dân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpopular
/'ʌn'pɔpjulə/
tính từ
- không có tính chất quần chúng
- không được quần chúng yêu chuộng, không được quần chúng ưa thích
Định nghĩa tiếng Anh
a. regarded with disfavor or lacking general approval