Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unproductive

/'ʌnprə'dʌktiv/ GRECollins ★ phổ biến #17328

Nghĩa thường dùng

không mang lại kết quả, vô ích tính từ

“The lengthy meeting was largely unproductive.”Cuộc họp dài hơi phần lớn không mang lại kết quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unproductive

/'ʌnprə'dʌktiv/

tính từ

  • không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất
Định nghĩa tiếng Anh

a. not producing or capable of producing s. not producing desired results

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...