unproductive
/'ʌnprə'dʌktiv/ GRECollins ★ phổ biến #17328
Nghĩa thường dùng
không mang lại kết quả, vô ích
tính từ
“The lengthy meeting was largely unproductive.”Cuộc họp dài hơi phần lớn không mang lại kết quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unproductive
/'ʌnprə'dʌktiv/
tính từ
- không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất
Định nghĩa tiếng Anh
a. not producing or capable of producing s. not producing desired results