Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20633

unprofessional

/'ʌnprə'feʃənl/

tính từ

  • không hợp với lề thói ngành nghề (cử chỉ...)
  • không chuyên nghiệp, không phải nhà nghề, nghiệp dư, tài tử
    • an unprofessional footballer: một cầu thủ bóng đá không chuyên nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. not characteristic of or befitting a profession or one engaged in a profession

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...