Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprofessional

/'ʌnprə'feʃənl/ phổ biến #20633
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprofessional

/'ʌnprə'feʃənl/

tính từ

  • không hợp với lề thói ngành nghề (cử chỉ...)
  • không chuyên nghiệp, không phải nhà nghề, nghiệp dư, tài tử
    • an unprofessional footballer: một cầu thủ bóng đá không chuyên nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. not characteristic of or befitting a profession or one engaged in a profession

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...