unprosperous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprosperous
/'ʌn'prɔspərəs/
tính từ
- không thịnh vượng, không phồn vinh
- không thuận, không thuận lợi
- unprosperous wind: gió không thuận
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...