Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unquestionably

/ʌnˈkwɛs.tʃə.nə.bli/ TOEFL phổ biến #13286

Nghĩa thường dùng

một cách không thể nghi ngờ trạng từ

“She is unquestionably talented.”Cô ấy chắc chắn có tài năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unquestionably

//

  • xem unquestionable
Định nghĩa tiếng Anh

r. without question

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...