unrealistic
/.ʌnriә'listik/ Collins ★ phổ biến #8684
Nghĩa thường dùng
không thực tế, không khả thi
tính từ
“His plans for the project were unrealistic.”Kế hoạch của anh ấy cho dự án là không thực tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrealistic
//
* tính từ- không chân thật, phi hiện thực
Định nghĩa tiếng Anh
a. not realistic