Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrealistic

/.ʌnriә'listik/ Collins ★ phổ biến #8684

Nghĩa thường dùng

không thực tế, không khả thi tính từ

“His plans for the project were unrealistic.”Kế hoạch của anh ấy cho dự án là không thực tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrealistic

//

* tính từ
  • không chân thật, phi hiện thực
Định nghĩa tiếng Anh

a. not realistic

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...