unreasonable
/n'ri:zn bl/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9239
Nghĩa thường dùng
vô lý
tính từ
“It is unreasonable to expect everyone to work for free.”Thật vô lý khi mong đợi mọi người làm việc miễn phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unreasonable
/n'ri:zn bl/
tính từ
- vô lý
- không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not reasonable; not showing good judgment