Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unreasonable

/n'ri:zn bl/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9239

Nghĩa thường dùng

vô lý tính từ

“It is unreasonable to expect everyone to work for free.”Thật vô lý khi mong đợi mọi người làm việc miễn phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unreasonable

/n'ri:zn bl/

tính từ

  • vô lý
  • không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not reasonable; not showing good judgment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...