Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unremarkable

/'ʌnri'mɑ:kәbl/ phổ biến #14977

Nghĩa thường dùng

không nổi bật, bình thường tính từ

“The movie was quite unremarkable.”Bộ phim khá bình thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unremarkable

//

* tính từ
  • không nổi bật, tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh

s found in the ordinary course of events

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...