unrepresentative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrepresentative
/' n,repri'zent tiv/
tính từ
- không miêu t, không biểu hiện
- không tiêu biểu, không đại diện; không đại diện cho dân chúng
Định nghĩa tiếng Anh
s. not exemplifying a class
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. not exemplifying a class
Đang tải...