Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unrepresentative

/' n,repri'zent tiv/ phổ biến #27998
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unrepresentative

/' n,repri'zent tiv/

tính từ

  • không miêu t, không biểu hiện
  • không tiêu biểu, không đại diện; không đại diện cho dân chúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. not exemplifying a class

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...