unripe
/' n'raip/ phổ biến #29956
Nghĩa thường dùng
chưa chín (trái cây), còn xanh
tính từ
“This mango is a bit unripe, so leave it on the windowsill for a few days.”Quả xoài này hơi xanh, cứ để ở bệ cửa sổ vài ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unripe
/' n'raip/
tính từ
- chưa chín, còn xanh
- chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt
Định nghĩa tiếng Anh
s. not fully prepared