Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unripe

/' n'raip/ phổ biến #29956

Nghĩa thường dùng

chưa chín (trái cây), còn xanh tính từ

“This mango is a bit unripe, so leave it on the windowsill for a few days.”Quả xoài này hơi xanh, cứ để ở bệ cửa sổ vài ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unripe

/' n'raip/

tính từ

  • chưa chín, còn xanh
  • chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt
Định nghĩa tiếng Anh

s. not fully prepared

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...