unrumple
/' n'r mpl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unrumple
/' n'r mpl/
ngoại động từ
- vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc)
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...