Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsaid

/' n'sed/ phổ biến #34689
Biến thể từ unsaid quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsaid

/' n'sed/

tính từ

  • không nói ra, chưa nói ra
    • some things are better left unsaid: nhiều điều không nói ra thì tốt hn
Định nghĩa tiếng Anh

v take back what one has said s not made explicit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...