Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsatisfying

/' n's tisfaii/ phổ biến #34515

Nghĩa thường dùng

không thỏa mãn, không đủ tốt tính từ

“The ending of the movie was quite unsatisfying.”Kết thúc của bộ phim thật sự không thỏa mãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsatisfying

/' n's tisfaii/

tính từ

  • không làm tho m n, không làm vừa lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s not up to expectations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...