unsatisfying
Nghĩa thường dùng
“The ending of the movie was quite unsatisfying.”Kết thúc của bộ phim thật sự không thỏa mãn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsatisfying
/' n's tisfaii/
tính từ
- không làm tho m n, không làm vừa lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s not up to expectations