Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsaturated

/'ʌn'sætʃәreitid/ phổ biến #29270

Nghĩa thường dùng

chưa bão hòa, có khả năng kết hợp với nhiều nguyên tử khác tính từ

“Unsaturated fats are healthier than saturated fats.”Chất béo chưa bão hòa là tốt hơn so với chất béo bão hòa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsaturated

//

* tính từ
  • chưa bão hoà
  • không bão hoà (nhất là hợp chất hữu cơ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not saturated; capable of dissolving more of a substance at a given temperature a. used of a compound (especially of carbon) containing atoms sharing more than one valence bond a. (of color) not chromatically pure; diluted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...