Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unscramble

/.ʌn'skræmbl/ phổ biến #36273

“unscrambles” là ngôi 3 số ít của unscramble — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unscramble

//

* động từ
  • phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được
  • phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn
Định nghĩa tiếng Anh

v. make intelligible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...