Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unseal

/' n'si:l/ phổ biến #24491

Nghĩa thường dùng

mở, bóc (dấu niêm phong...) động từ

“Please unseal the envelope before reading the letter.”Xin hãy mở phong bì trước khi đọc bức thư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unseal

/' n'si:l/

ngoại động từ

  • mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to unseal someone's eyes: (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ
Định nghĩa tiếng Anh

v. break the seal of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...