Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #17642

unseat

/' n'si:t/

ngoại động từ

  • đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)
  • cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)
  • (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove from political office\nv. dislodge from one's seat, as from a horse

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...