unseen
/' n'si:n/ Collins ★ phổ biến #8001
Nghĩa thường dùng
không thể nhìn thấy
tính từ
“There are unseen dangers in the water.”Có những nguy hiểm không thể nhìn thấy trong nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unseen
/' n'si:n/
tính từ
- không thấy; không nhìn thấy được, vô hình
- không xem trước, không chuẩn bị trước
- an unseen translation: bn dịch ngay không chuẩn bị
danh từ
- bn dịch ngay không chuẩn bị
- (the unseen) thế giới vô hình
Định nghĩa tiếng Anh
n a belief that there is a realm controlled by a divine spirit s not observed