Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unseen

/' n'si:n/ Collins ★ phổ biến #8001

Nghĩa thường dùng

không thể nhìn thấy tính từ

“There are unseen dangers in the water.”Có những nguy hiểm không thể nhìn thấy trong nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unseen

/' n'si:n/

tính từ

  • không thấy; không nhìn thấy được, vô hình
  • không xem trước, không chuẩn bị trước
    • an unseen translation: bn dịch ngay không chuẩn bị

danh từ

  • bn dịch ngay không chuẩn bị
  • (the unseen) thế giới vô hình
Định nghĩa tiếng Anh

n a belief that there is a realm controlled by a divine spirit s not observed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...