Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsettled

/' n'setld/ Collins ★ phổ biến #17898

Nghĩa thường dùng

bối rối, không ổn định tính từ

“The sudden changes in the weather left everyone feeling unsettled.”Những thay đổi đột ngột trong thời tiết khiến mọi người cảm thấy bối rối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsettled

/' n'setld/

tính từ

  • hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định(người)
  • không (chưa) thanh toán (ngân phiếu)
  • không (chưa) được gii quyết (vấn đề)
  • không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)
  • (nghĩa bóng) không qu quyết, không dứt khoát, do dự
Định nghĩa tiếng Anh

a. still in doubt a. not settled or established s. not yet settled

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...