unsettled
Nghĩa thường dùng
“The sudden changes in the weather left everyone feeling unsettled.”Những thay đổi đột ngột trong thời tiết khiến mọi người cảm thấy bối rối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsettled
/' n'setld/
tính từ
- hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định(người)
- không (chưa) thanh toán (ngân phiếu)
- không (chưa) được gii quyết (vấn đề)
- không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)
- (nghĩa bóng) không qu quyết, không dứt khoát, do dự
Định nghĩa tiếng Anh
a. still in doubt a. not settled or established s. not yet settled