unsettled
/' n'setld/
tính từ
- hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định(người)
- không (chưa) thanh toán (ngân phiếu)
- không (chưa) được gii quyết (vấn đề)
- không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)
- (nghĩa bóng) không qu quyết, không dứt khoát, do dự
Định nghĩa tiếng Anh
a. still in doubt\na. not settled or established\ns. not yet settled