unsettling
Nghĩa thường dùng
“The unsettling images in the movie disturbed him for days afterward.”Những hình ảnh đáng lo trong bộ phim đã làm anh ấy bận tâm suốt nhiều ngày sau đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsettling
//
* tính từ- không làm cho an tâm, đáng lo
Định nghĩa tiếng Anh
v disturb the composure of