Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsettling

/'ʌn'setliŋ/ GRECollins ★ phổ biến #15466

Nghĩa thường dùng

không làm cho an tâm, đáng lo tính từ

“The unsettling images in the movie disturbed him for days afterward.”Những hình ảnh đáng lo trong bộ phim đã làm anh ấy bận tâm suốt nhiều ngày sau đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsettling

//

* tính từ
  • không làm cho an tâm, đáng lo
Định nghĩa tiếng Anh

v disturb the composure of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...