Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unshell

/ʌn'ʃel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unshell

//

* ngoại động từ
  • lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai (sò, rùa)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To strip the shell from; to take out of the shell; to hatch.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...