Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsmooth

/' n'smu:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsmooth

/' n'smu:/

tính từ

  • không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề
Định nghĩa tiếng Anh

a having or caused by an irregular surface

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...