Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unspoilt countryside

Nghĩa thường dùng

vùng quê còn nguyên sơ (chưa bị công nghiệp hóa, xây dựng hiện đại) cụm từ

“The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.”Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê còn nguyên sơ tuyệt đẹp, cạnh một khu rừng rậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...