Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unspoken

/' n'spoukn/ Collins ★ phổ biến #10743

Nghĩa thường dùng

không được nói ra, không diễn đạt bằng lời tính từ

“She had an unspoken understanding with her friend.”Cô ấy có một sự hiểu biết không nói ra với bạn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unspoken

/' n'spoukn/

tính từ

  • không nói lên, hiểu ngầm
    • the theatre of the unspoken: kịch câm
    • an unspoken consent: sự ưng thuận ngầm
Định nghĩa tiếng Anh

s expressed without speech s not made explicit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...