unspoken
/' n'spoukn/ Collins ★ phổ biến #10743
Nghĩa thường dùng
không được nói ra, không diễn đạt bằng lời
tính từ
“She had an unspoken understanding with her friend.”Cô ấy có một sự hiểu biết không nói ra với bạn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unspoken
/' n'spoukn/
tính từ
- không nói lên, hiểu ngầm
- the theatre of the unspoken: kịch câm
- an unspoken consent: sự ưng thuận ngầm
Định nghĩa tiếng Anh
s expressed without speech s not made explicit