Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unstop

/' n'st p/

ngoại động từ

  • làm cho không bị trở ngại, khai thông
  • mở nút, tháo nút (chai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To take the stopple or stopper from; as, to unstop a\n bottle or a cask.\nv. t. To free from any obstruction; to open.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...