unstuck
/' n'st k/ phổ biến #31355
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unstuck
/' n'st k/
tính từ
- chưa bóc, chưa gỡ
Định nghĩa tiếng Anh
a. free s. thrown into a state of disorganization or incoherence