unsuccessful
/' ns k'sesful/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #7731
Nghĩa thường dùng
không thành công, không đạt được mục tiêu
tính từ
“The project was unsuccessful due to lack of funding.”Dự án không thành công do thiếu kinh phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsuccessful
/' ns k'sesful/
tính từ
- không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not successful; having failed or having an unfavorable outcome