Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsuccessful

/' ns k'sesful/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #7731

Nghĩa thường dùng

không thành công, không đạt được mục tiêu tính từ

“The project was unsuccessful due to lack of funding.”Dự án không thành công do thiếu kinh phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsuccessful

/' ns k'sesful/

tính từ

  • không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not successful; having failed or having an unfavorable outcome

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...