unsure
Nghĩa thường dùng
“I am unsure about my decision.”Tôi không chắc chắn về quyết định của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsure
/' n' u/
tính từ
- không chắc chắn
- không thật, không xác thật
Định nghĩa tiếng Anh
a lacking self-confidence a lacking or indicating lack of confidence or assurance