Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsure

/' n' u/ Collins ★ phổ biến #8000

Nghĩa thường dùng

không chắc chắn, không tin tưởng tính từ

“I am unsure about my decision.”Tôi không chắc chắn về quyết định của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsure

/' n' u/

tính từ

  • không chắc chắn
  • không thật, không xác thật
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking self-confidence a lacking or indicating lack of confidence or assurance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...