Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsymmetrical

/' nsi'metrik l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsymmetrical

/' nsi'metrik l/

tính từ

  • không đối xứng, không cân đối
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking symmetry s having unsymmetrical parts or unequal dimensions or measurements

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...