Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20756

unsympathetic

/' n,simp ' etik/

tính từ

  • không thông cm, không động lòng thưng
  • khô khan, l nh đạm, vô tình
Định nghĩa tiếng Anh

a. not sympathetic or disposed toward\na. (of characters in literature or drama) tending to evoke antipathetic feelings

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...