untangle
/' n't gl/ phổ biến #18840
Nghĩa thường dùng
tách rời, làm rõ điều gì đó phức tạp
động từ
“She tried to untangle the mess of wires.”Cô ấy cố gắng tách rời đống dây điện rối rắm.
Biến thể từ
untangling hiện tại phân từ
untangles ngôi 3 số ít
untangled quá khứ
untangled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untangle
/' n't gl/
ngoại động từ
- gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
v release from entanglement of difficulty v become or cause to become undone by separating the fibers or threads of