untapped
/.ʌn'tæpt/ TOEFLGRE phổ biến #18033
Nghĩa thường dùng
chưa được khai thác
tính từ
“Southeast Asia is an untapped opportunity.”Đông Nam Á là cơ hội chưa được khai thác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untapped
//
* tính từ- chưa dùng, chưa khai thác
Định nghĩa tiếng Anh
a. not subjected to tapping s. not drawn upon or used