Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untapped

/.ʌn'tæpt/ TOEFLGRE phổ biến #18033

Nghĩa thường dùng

chưa được khai thác tính từ

“Southeast Asia is an untapped opportunity.”Đông Nam Á là cơ hội chưa được khai thác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untapped

//

* tính từ
  • chưa dùng, chưa khai thác
Định nghĩa tiếng Anh

a. not subjected to tapping s. not drawn upon or used

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...