untidy
/n'taidi/
tính từ
- xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọngàng (căn phòng...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not neat and tidy
109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. not neat and tidy
Đang tải...